没水平[méi shuǐ píng] [没 THỦY 平]Lưu từKháckhông ra gì; chất lượng kém; không đạt tiêu chuẩnChữ trong từ没méikhông水shuǐTHỦYnước平píngphẳngTừ cùng chữ:没有méi yǒuHSK 1không có没事儿méi shì rHSK 1có thời gian rảnh没什么méi shén meHSK 1không có gì没关系méi guān xiHSK 1không sao đâu公平gōng píngHSK 2công bằng水平shuǐ píngHSK 2mức độ (thành tựu, v.v.)和平hé píngHSK 3hòa bình没用méi yòngHSK 3vô dụng没错méi cuòHSK 4đúng rồiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:拿不出手ná bù chū shǒukhông ra gì