垂直
[chuí zhí] [垂 直]
vuông góc; thẳng đứng
与水平面或另一线成直角
两条直线互相垂直。
liǎng tiáo zhí xiàn hù xiāng chuí zhí.Hai đường thẳng vuông góc với nhau.
chuyên sâu, ngách (lĩnh vực)
指专注特定行业或细分领域
这家公司专注于垂直领域的电商业务。
zhè jiā gōng sī zhuān zhù yú chuí zhí lǐng yù de diàn shāng yè wù.Công ty này tập trung vào mảng thương mại điện tử chuyên sâu.
王老师,我刚看了郊区那个垂直农业实验基地的报告。
wáng lǎo shī, wǒ gāng kàn le jiāo qū nà ge chuí zhí nóng yè shí yàn jī dì de bào gào.Thầy Vương, em vừa xem báo cáo về cơ sở thí nghiệm nông nghiệp thẳng đứng ở ngoại ô.
Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…这样既环保又经济,垂直农业在未来超大城市很有前景。
zhè yàng jì huán bǎo yòu jīng jì, chuí zhí nóng yè zài wèi lái chāo dà chéng shì hěn yǒu qián jǐng.Như vậy vừa bảo vệ môi trường vừa kinh tế, nông nghiệp thẳng đứng ở siêu đô thị tương lai rất có triển vọng.
Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…嗯,首先必须提高绿化覆盖率,特别是推行屋顶花园与垂直绿化。
èn, shǒu xiān bì xū tí gāo lǜ huà fù gài lǜ, tè bié shì tuī xíng wū dǐng huā yuán yǔ chuí zhí lǜ huà.Dạ, trước hết cần phải nâng cao tỷ lệ bao phủ cây xanh, đặc biệt là triển khai vườn trên mái và phủ xanh thẳng đứng.
Trong bài: Giải pháp đảo nhiệt đô thị