HSK 7稻草[dào cǎo] [稻 草]Lưu từDanh từrơm rạ脱粒后的水稻茎叶。农民在秋收后把稻草堆在田边。nóng mín zài qiū shōu hòu bǎ dào cǎo duī zài tián biān.Nông dân sau mùa thu hoạch xếp rơm rạ thành đống bên cạnh cánh đồng.Xem thêm (3)Chữ trong từ稻dàolúa草cǎocỏTừ ghép:捞稻草lāo dào cǎo(ví von) cố đấm ăn xôi (trong tuyệt vọng)稻草人dào cǎo rénbù nhìn rơm救命稻草jiù mìng dào cǎocọng rơm cứu mạng cuối cùngTừ cùng chữ:稻谷dào gǔHSK 6lúa chưa xay潦草liáo cǎoHSK 8cẩu thả起草qǐ cǎoHSK 8soạn thảo奇花异草qí huā yì cǎoHSK 8hoa lạ cỏ quýTừ cận nghĩa:禾秆hé gǎnrơm rạ秸秆jiē gǎnrơm rạ谷草gǔ cǎorơm rạ