册封
[cè fēng] [册 封]
phong tước cho ai; phong; phong chức
他因为屡立战功而被朝廷册封为国公。
tā yīn wèi lǚ lì zhàn gōng ér bèi cháo tíng cè fēng wèi guó gōng.Anh ấy nhờ liên tục lập chiến công mà được triều đình sắc phong làm Quốc công.
这位科学家获得了英国女王册封的爵士头衔。
zhè wèi kē xué jiā huò dé le yīng guó nǚ wáng cè fēng de jué shì tóu xián.Nhà khoa học này đã nhận được tước hiệu hiệp sĩ do Nữ hoàng Anh phong tặng.