运动场
[yùn dòng chǎng] [运 动 场]
sân thể thao; sân chơi; sân tập luyện
同学们排成整齐的行列走进运动场。
tóng xué men pái chéng zhěng qí de háng liè zǒu jìn yùn dòng chǎng.Các bạn học sinh xếp thành hàng ngũ chỉnh tề bước vào sân vận động.
运动场附近新建了一座环保公共厕所。
yùn dòng chǎng fù jìn xīn jiàn le yí zuò huán bǎo gōng gòng cè suǒ.Gần sân vận động vừa mới xây một nhà vệ sinh công cộng thân thiện với môi trường.
学校的运动场非常大。
xué xiào de yùn dòng chǎng fēi cháng dà.Sân vận động của trường rất lớn.