马戏团
[mǎ xì tuán] [马 戏 团]
rạp xiếc
这家著名的马戏团将在本市举办巡回演出。
zhè jiā zhù míng de mǎ xì tuán jiāng zài běn shì jǔ bàn xún huí yǎn chū.Đoàn xiếc nổi tiếng này sẽ tổ chức biểu diễn lưu diễn tại thành phố.
马戏团里的小丑用滑稽的动作逗乐了全场观众。
mǎ xì tuán lǐ de xiǎo chǒu yòng huá jī de dòng zuò dòu lè le quán chǎng guān zhòng.Chú hề trong rạp xiếc dùng động tác khôi hài chọc cười toàn bộ khán giả.