板块【板塊】
[bǎn kuài] [板 块]
tấm; (địa chất) mảng kiến tạo; (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp)
地壳构造单元,或比喻特定业务、内容领域。
地球表面由多个板块组成。
dì qiú biǎo miàn yóu duō gè bǎn kuài zǔ chéng.Bề mặt Trái Đất được cấu tạo từ nhiều mảng kiến tạo.
赞同。那你打算优先统筹哪一板块?
zàn tóng. nà nǐ dǎ suàn yōu xiān tǒng chóu nǎ yì bǎn kuài?Tán thành. Vậy cậu định ưu tiên xử lý mảng nào trước?
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性哎呀,高小明觉得王老师偏心,把好做又容易出成果的板块都留给了自己人。
āi yā, gāo xiǎo míng jué de wáng lǎo shī piān xīn, bǎ hǎo zuò yòu róng yì chū chéng guǒ de bǎn kuài dōu liú gěi le zì jǐ rén.Ái chà, Cao Tiểu Minh cảm thấy thầy Vương thiên vị, giữ lại những mảng dễ làm lại dễ có thành quả cho cánh thân tín.
Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở