享誉
[xiǎng yù] [享 誉]
nổi tiếng
奔驰是享誉全球的汽车品牌。
bēn chí shì xiǎng yù quán qiú de qì chē pǐn pái.Mercedes-Benz là thương hiệu ô tô nổi tiếng toàn cầu.
这家饭店的烤鸭享誉全国,驰名中外。
zhè jiā fàn diàn de kǎo yā xiǎng yù quán guó, chí míng zhōng wài.Món vịt quay của nhà hàng này nổi tiếng cả nước, lừng danh trong và ngoài nước.
中国古代的陶瓷工艺精湛,享誉世界各地。
zhōng guó gǔ dài de táo cí gōng yì jīng zhàn, xiǎng yù shì jiè gè dì.Kỹ nghệ gốm sứ cổ đại của Trung Quốc vô cùng tinh xảo, vang danh khắp nơi trên thế giới.