出名
[chū míng] [出 名]
nổi tiếng; trở nên nổi tiếng
名字为大家所知;有名。
这座古老的小镇因独特的传统建筑而在全国出名。
zhè zuò gǔ lǎo de xiǎo zhèn yīn dú tè de chuán tǒng jiàn zhù ér zài quán guó chū míng.Thị trấn cổ kính này nổi tiếng khắp cả nước nhờ kiến trúc truyền thống độc đáo.
演出名单已经公布了。
yǎn chū míng dān yǐ jīng gōng bù le.Danh sách diễn viên đã được công bố.