举世闻名【舉世聞名】
[jǔ shì wén míng] [举 世 闻 名]
nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ)
全世界都知道,形容名声极大。
中国的长城是举世闻名的伟大建筑。
zhōng guó de cháng chéng shì jǔ shì wén míng de wěi dà jiàn zhù.Vạn Lý Trường Thành của Trung Quốc là công trình kiến trúc vĩ đại nổi tiếng khắp thế giới.
他是一位举世闻名的科学家。
tā shì yí wèi jǔ shì wén míng de kē xué jiā.Ông ấy là một nhà khoa học nổi tiếng khắp thế giới.