看得出
[kàn de chū] [KHÁN 得 出]
có thể thấy; có thể nhận ra
能通过观察了解或推断出来
从她的神情中看得出,这次考试发挥得很不错。
cóng tā de shén qíng zhōng kàn de chū, zhè cì kǎo shì fā huī de hěn bú cuò.Nhìn vào nét mặt của cô ấy có thể thấy kỳ thi lần này làm bài rất tốt.
嗯,看得出来,你今晚一直有点儿坐立不安。
èn, kàn de chū lái, nǐ jīn wǎn yì zhí yǒu diǎn r zuò lì bù ān.Ừ, nhìn là thấy, tối nay bạn cứ hơi đứng ngồi không yên.
Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非