实质性
[shí zhì xìng] [实 质 性]
có tính thực chất; đáng kể; vật chất
首先是权责划分模糊,任务节点也未达成实质性共识。
shǒu xiān shì quán zé huà fēn mó hu, rèn wu jié diǎn yě wèi dá chéng shí zhì xìng gòng shí.Trước hết là phân định quyền hạn và trách nhiệm còn mơ hồ, các mốc nhiệm vụ cũng chưa đạt được đồng thuận thực chất.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底没问题,期待我们在接下来的闭门会谈中取得更多实质性突破。
méi wèn tí, qī dài wǒ men zài jiē xià lái de bì mén huì tán zhōng qǔ dé gèng duō shí zhì xìng tū pò.Không vấn đề gì, kỳ vọng chúng ta sẽ đạt thêm nhiều đột phá thực chất trong các phiên hội đàm kín tiếp theo.
Trong bài: Trao đổi ngoại giao về chuyển dịch năng lượng哦?具体是哪个环节出了问题?对整体进度有没有实质性影响?
ò? jù tǐ shì nǎ gè huán jié chū le wèn tí? duì zhěng tǐ jìn dù yǒu méi yǒu shí zhì xìng yǐng xiǎng?Ồ? Cụ thể là khâu nào gặp vấn đề? Có ảnh响 thực chất đến tiến độ tổng thể không?
Trong bài: Trong quá trình cải cách, sai sót nhỏ là khó tránh khỏi · 在所难免