厄尔尼诺现象[è ěr ní nuò xiàn xiàng] [厄 尔 尼 诺 现 象]Lưu từKhácHiện tượng El Niño, biến đổi khí hậu xích đạo trên Thái Bình DươngChữ trong từ厄èkhốn khổ尔ěrnhư vậy尼níni cô (nữ tu Phật giáo)诺nuòđồng ý现xiànxuất hiện象xiàngvoiTừ cùng chữ:印象yìn xiàngHSK 3ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí)对象duì xiàngHSK 3mục tiêu形象xíng xiàngHSK 3hình ảnh现象xiàn xiàngHSK 3hiện tượng想象xiǎng xiàngHSK 4tưởng tượng大象dà xiàngHSK 5con voi景象jǐng xiàngHSK 5cảnh tượng气象qì xiàngHSK 5khí tượng厄运è yùnHSK 7xui xẻoXem thêm (3)