象征【象徵】
[xiàng zhēng] [象 征]
biểu tượng; ký hiệu; vật tượng trưng
用具体事物表现某种抽象意义
鸽子是和平的象征。
gē zi shì hé píng de xiàng zhēng.Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
tượng trưng; biểu thị
用具体事物表示某种抽象意义
绿色象征着生命与希望。
lǜ sè xiàng zhēng zhe shēng mìng yǔ xī wàng.Màu xanh lục tượng trưng cho sự sống và hy vọng.
对啊!中秋节象征着全家团圆,非常热闹。
duì a! zhōng qiū jié xiàng zhēng zhe quán jiā tuán yuán, fēi cháng rè nào.Đúng rồi! Tết Trung thu tượng trưng cho cả nhà đoàn viên, rất náo nhiệt.
Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu有道理。作者在修辞手法中的隐喻与象征,其实暗写了女性被物化的现实。
yǒu dào lǐ. zuò zhě zài xiū cí shǒu fǎ zhōng de yǐn yù yǔ xiàng zhēng, qí shí àn xiě le nǚ xìng bèi wù huà de xiàn shí.Có lý. Phép ẩn dụ và tượng trưng trong thủ pháp tu từ của tác giả thực chất đã ngầm khắc họa thực trạng phụ nữ bị vật hóa.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại为了弥补经济投入就允许公开变卖具有国家认同象征的国宝,这岂非本末倒置?
wèi le mí bǔ jīng jì tóu rù jiù yǔn xǔ gōng kāi biàn mài jù yǒu guó jiā rèn tóng xiàng zhēng de guó bǎo, zhè qǐ fēi běn mò dǎo zhì?Vì để bù đắp đầu tư kinh tế mà cho phép công khai bán tháo quốc bảo mang tính biểu tượng của bản sắc quốc gia, điều này há chẳng phải là đảo lộn gốc ngọn sao?
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂