象棋
[xiàng qí] [象 棋]
cờ tướng; lượng từ: 副 (fù)
一种由二人对局的棋类运动。
爷爷平时最大的爱好就是跟邻居下象棋。
yé ye píng shí zuì dà de ài hào jiù shì gēn lín jū xià xiàng qí.Sở thích lớn nhất ngày thường của ông nội là chơi cờ tướng với hàng xóm.
副
在中国象棋中,兵只能向前走。
zài zhōng guó xiàng qí zhōng, bīng zhǐ néng xiàng qián zǒu.Trong cờ tướng Trung Quốc, quân tốt chỉ có thể tiến về phía trước.
岳父平时喜欢在院子里下象棋。
yuè fù píng shí xǐ huan zài yuàn zi lǐ xià xiàng qí.Bố vợ ngày thường thích chơi cờ tướng ở trong sân.
下象棋时一定要保护好自己的帅。
xià xiàng qí shí yí dìng yào bǎo hù hǎo zì jǐ de shuài.Khi chơi cờ tướng nhất định phải bảo vệ tốt quân Soái của mình.