棋
[qí]
cờ; trò chơi giống cờ; một ván cờ
棋类娱乐项目或对局
爷爷平时最大的爱好就是下象棋,常在社区公园里找老朋友下一盘棋。
yé ye píng shí zuì dà de ài hào jiù shì xià xiàng qí, cháng zài shè qū gōng yuán lǐ zhǎo lǎo péng yǒu xià yì pán qí.Sở thích lớn nhất thường ngày của ông nội là đánh cờ tướng, ông thường ra công viên khu dân cư rủ bạn già đánh một ván cờ.
看到了,这步棋明显是为了遏制突发性的信用收缩。
kàn dào le, zhè bù qí míng xiǎn shì wèi le è zhì tū fā xìng de xìn yòng shōu suō.Mình thấy rồi, nước cờ này rõ ràng là để ngăn chặn đà sụt giảm tín dụng đột ngột.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……下棋时要看清对方的每一步棋。
xià qí shí yào kàn qīng duì fāng de měi yí bù qí.Chơi cờ phải quan sát từng nước đi của đối phương.
老街坊们每每想找个下棋晒太阳的地方,都不得不走到几公里外。
lǎo jiē fāng men měi měi xiǎng zhǎo gè xià qí shài tài yáng de dì fāng, dōu bù dé bù zǒu dào jǐ gōng lǐ wài.Hàng xóm cũ mỗi khi muốn tìm chỗ đánh cờ phơi nắng đều buộc phải đi ra ngoài cách mấy cây số.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每