棋子
[qí zǐ] [棋 子]
quân cờ; lượng từ: 个 (gè), 颗 (kē); (ví dụ) con tốt (bị người khác lợi dụng)
弈棋用具,亦喻受人摆布的人。
这副玉石棋子做工精致,是他在王老师文化交流活动中获得的奖品。
zhè fù yù shí qí zǐ zuò gōng jīng zhì, shì tā zài wáng lǎo shī wén huà jiāo liú huó dòng zhōng huò dé de jiǎng pǐn.Bộ quân cờ bằng ngọc này được gia công tinh xảo, là phần thưởng bạn ấy nhận được trong buổi giao lưu văn hóa của thầy Vương.
个、颗