下棋
[xià qí] [下 棋]
chơi cờ
进行棋类游戏或比赛
两位退休老人在公园树荫下全神贯注地下棋。
liǎng wèi tuì xiū lǎo rén zài gōng yuán shù yīn xià quán shén guàn zhù dì xià qí.Hai cụ già về hưu tập trung cao độ chơi cờ dưới bóng râm công viên.
老街坊们每每想找个下棋晒太阳的地方,都不得不走到几公里外。
lǎo jiē fāng men měi měi xiǎng zhǎo gè xià qí shài tài yáng de dì fāng, dōu bù dé bù zǒu dào jǐ gōng lǐ wài.Hàng xóm cũ mỗi khi muốn tìm chỗ đánh cờ phơi nắng đều buộc phải đi ra ngoài cách mấy cây số.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每下棋时要看清对方的每一步棋。
xià qí shí yào kàn qīng duì fāng de měi yí bù qí.Chơi cờ phải quan sát từng nước đi của đối phương.
爷爷喜欢在胡同儿里和邻居下棋。
yé ye xǐ huan zài hú tòng r lǐ hé lín jū xià qí.Ông nội thích đánh cờ với hàng xóm trong ngõ.