长征【長征】
[cháng zhēng] [长 征]
1.hành trình dài gian khổ; cuộc trường chinh
远距离的长途行军或征途
完成这项跨学科的研究项目无异于一次科研长征。
wán chéng zhè xiàng kuà xué kē de yán jiū xiàng mù wú yì yú yí cì kē yán cháng zhēng.Hoàn thành dự án nghiên cứu liên ngành này chẳng khác nào một cuộc trường chinh gian nan trong nghiên cứu khoa học.
2.Vạn lý Trường chinh
特指中国工农红军的战略转移
红军长征是历史上的伟大壮举。
hóng jūn cháng zhēng shì lì shǐ shàng de wěi dà zhuàng jǔ.Cuộc Vạn lý Trường chinh của Hồng quân là kì tích vĩ đại trong lịch sử.
学校向家长征求改进建议。
xué xiào xiàng jiā zhǎng zhēng qiú gǎi jìn jiàn yì.Nhà trường xin ý kiến phụ huynh về việc cải tiến.