着想
[zhuó xiǎng] [着 想]
nghĩ cho; lo nghĩ cho; quan tâm đến
为人或事物的利益考虑
制定公司规章时,管理层必须多为一线员工的实际利益着想。
zhì dìng gōng sī guī zhāng shí, guǎn lǐ céng bì xū duō wèi yí xiàn yuán gōng de shí jì lì yì zhuó xiǎng.Khi xây dựng nội quy công ty, ban quản lý phải suy nghĩ nhiều hơn cho lợi ích thực tế của nhân viên tuyến đầu.
病人在床上挣扎着想要站起来。
bìng rén zài chuáng shàng zhēng zhá zhuó xiǎng yào zhàn qǐ lái.Bệnh nhân vật lộn trên giường muốn đứng dậy.
大家都要为集体的利益着想。
dà jiā dōu yào wèi jí tǐ de lì yì zhuó xiǎng.Mọi người đều phải nghĩ cho lợi ích của tập thể.
他处处为他人着想,深受大家尊敬。
tā chù chù wèi tā rén zhuó xiǎng, shēn shòu dà jiā zūn jìng.Anh ấy mọi mặt đều nghĩ cho người khác, được mọi người rất kính trọng.