谈到【談到】
[tán dào] [谈 到]
nhắc đến; nói về; thảo luận về
述及、说到某个话题或情况。
谈到未来的职业规划,每个人都有自己的想法。
tán dào wèi lái de zhí yè guī huà, měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de xiǎng fǎ.Nói về định hướng nghề nghiệp tương lai, mỗi người đều có suy nghĩ riêng.
谈到商业落地,许多成员国对购电价格分歧巨大,迟迟无法达成共识。
tán dào shāng yè luò dì, xǔ duō chéng yuán guó duì gòu diàn jià gé fēn qí jù dà, chí chí wú fǎ dá chéng gòng shí.Bàn đến thực thi thương mại, nhiều nước thành viên bất đồng rất lớn về giá mua điện, mãi chưa thể đạt đồng thuận.
Trong bài: Đàm phán liên kết lưới điện năng lượng tái tạo xuyên biên giới他在采访中谈到了未来的计划。
tā zài cǎi fǎng zhōng tán dào le wèi lái de jì huà.Trong bài phỏng vấn anh ấy đã nói về kế hoạch tương lai.