波涛【波濤】
[bō tāo] [波 涛]
sóng lớn; sóng cuộn
大波浪。
狂风呼啸,海面上翻滚着汹涌的波涛。
kuáng fēng hū xiào, hǎi miàn shàng fān gǔn zhe xiōng yǒng de bō tāo.Gió lớn gầm rú, trên mặt biển cuồn cuộn những đợt sóng dữ dội.
暴风雨过后,海面上依然波涛汹涌。
bào fēng yǔ guò hòu, hǎi miàn shàng yī rán bō tāo xiōng yǒng.Sau cơn bão, mặt biển vẫn sóng cuộn trào dữ dội.
小船在波涛汹涌的海面上剧烈摇晃。
xiǎo chuán zài bō tāo xiōng yǒng de hǎi miàn shàng jù liè yáo huàng.Con thuyền nhỏ chao đảo dữ dội trên mặt biển sóng gió cuộn trào.
海面上波涛起伏,船只摇晃得厉害。
hǎi miàn shàng bō tāo qǐ fú, chuán zhǐ yáo huàng de lì hài.Sóng biển dập dềnh nhấp nhô, con thuyền chao đảo dữ dội.
