波
[bō]
sóng; gợn sóng; bão
嗯,这段时间你一直为筹备工作奔波,辛苦了。
èn, zhè duàn shí jiān nǐ yì zhí wèi chóu bèi gōng zuò bēn bō, xīn kǔ le.Ừ, thời gian này em luôn tất bật cho công tác chuẩn bị, vất vả rồi.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了巨大的波浪拍打着海岸的岩石。
jù dà de bō làng pāi dǎ zhe hǎi àn de yán shí.Sóng lớn vỗ vào vách đá bờ biển.
是的,最近汇率波动挺大的,我心里实在没底。
shì de, zuì jìn huì lǜ bō dòng tǐng dà de, wǒ xīn lǐ shí zài méi dǐ.Vâng ạ, gần đây biến động tỷ giá khá lớn, trong lòng em thực sự không chắc chắn.
Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一