涉嫌
[shè xián] [涉 嫌]
bị tình nghi (trong một vụ án); bị nghi ngờ
有违法或犯罪的嫌疑
该企业多名高管因涉嫌内幕交易正接受司法机关审查。
gāi qǐ yè duō míng gāo guǎn yīn shè xián nèi mù jiāo yì zhèng jiē shòu sī fǎ jī guān shěn chá.Nhiều quản lý cấp cao của doanh nghiệp này đang bị cơ quan tư pháp điều tra do nghi ngờ giao dịch nội gián.
是的,他们涉嫌虚假环保宣传,声称全部使用可再生材料。
shì de, tā men shè xián xū jiǎ huán bǎo xuān chuán, shēng chēng quán bù shǐ yòng kě zài shēng cái liào.Đúng, họ có dấu hiệu quảng cáo môi trường sai sự thật, nói rằng toàn bộ dùng nguyên liệu tái tạo.
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp他因涉嫌严重犯罪被判处死刑。
tā yīn shè xián yán zhòng fàn zuì bèi pàn chǔ sǐ xíng.Anh ta bị tuyên án tử hình vì nghi vấn phạm tội nghiêm trọng.
可以,媒体对这种涉嫌虚假环保宣传很感兴趣,能扩大影响。
kě yǐ, méi tǐ duì zhè zhǒng shè xián xū jiǎ huán bǎo xuān chuán hěn gǎn xìng qù, néng kuò dà yǐng xiǎng.Có thể, truyền thông rất quan tâm tới loại cáo buộc quảng cáo môi trường giả này, sẽ mở rộng ảnh hưởng。
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp