长效【長效】
[cháng xiào] [长 效]
có hiệu quả trong thời gian dài
能在较长时间内发挥效力
建立长效机制有助于从根本上解决环境污染问题。
jiàn lì cháng xiào jī zhì yǒu zhù yú cóng gēn běn shàng jiě jué huán jìng wū rǎn wèn tí.Thiết lập cơ chế dài hạn giúp giải quyết tận gốc vấn đề ô nhiễm môi trường.
老师,我觉得单纯依靠经济处罚难以形成长效机制。
lǎo shī, wǒ jué de dān chún yī kào jīng jì chǔ fá nán yǐ xíng chéng cháng xiào jī zhì.Thưa thầy, em nghĩ chỉ dựa vào phạt kinh tế khó hình thành cơ chế lâu dài.
Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải双方同意建立长效的沟通机制。
shuāng fāng tóng yì jiàn lì cháng xiào de gōu tōng jī zhì.Hai bên đồng ý xây dựng cơ chế giao tiếp lâu dài.
好啊,建立长效对接渠道,确实有助于减少摩擦,提升通关效率。
hǎo a, jiàn lì cháng xiào duì jiē qú dào, què shí yǒu zhù yú jiǎn shǎo mó cā, tí shēng tōng guān xiào lǜ.Tốt thôi, thiết lập kênh đối chiếu lâu dài quả thực giúp giảm thiểu ma sát, nâng cao hiệu suất thông quan.
Trong bài: Đối thoại ngoại giao hàng hải và thương mại song phương