理疗
[lǐ liáo] [理 疗]
vật lý trị liệu
适当降低训练负荷,配合冰浴理疗就能快速恢复。
shì dàng jiàng dī xùn liàn fù hè, pèi hé bīng yù lǐ liáo jiù néng kuài sù huī fù.Giảm tải khối lượng bài tập một cách thích hợp, phối hợp vật lý trị liệu bằng ngâm nước đá là có thể nhanh chóng hồi phục.
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于这种心理疗法对减轻压力很有效。
zhè zhǒng xīn lǐ liáo fǎ duì jiǎn qīng yā lì hěn yǒu xiào.Liệu pháp tâm lý này rất có hiệu quả trong việc giảm bớt áp lực.
医生建议他尝试一种新的物理疗法。
yī shēng jiàn yì tā cháng shì yì zhǒng xīn de wù lǐ liáo fǎ.Bác sĩ khuyên anh ấy thử một liệu pháp vật lý mới.