命名
[mìng míng] [命 名]
đặt tên
给事物确定名称。
该科研小组用杰出科学家的名字为新实验室命名。
gāi kē yán xiǎo zǔ yòng jié chū kē xué jiā de míng zì wèi xīn shí yàn shì mìng míng.Nhóm nghiên cứu dùng tên của nhà khoa học kiệt xuất để đặt tên cho phòng thí nghiệm mới.
việc đặt tên; cách đặt tên
给予名称的行为或规则。
编程语言对变量的命名有严格规范。
biān chéng yǔ yán duì biàn liàng de mìng míng yǒu yán gé guī fàn.Ngôn ngữ lập trình có quy chuẩn nghiêm ngặt cho việc đặt tên biến.