取名[qǔ míng] [取 名]Lưu từKhácđặt tên; được đặt tên; lễ rửa tộiChữ trong từ取qǔlấy名míngtênTừ cùng chữ:有名yǒu míngHSK 1nổi tiếng取得qǔ déHSK 2giành được姓名xìng míngHSK 2họ và tên报名bào míngHSK 2đăng ký取消qǔ xiāoHSK 3hủy排名pái míngHSK 3xếp hạng (1, 2 v.v.)点名diǎn míngHSK 4điểm danh著名zhù míngHSK 4nổi tiếng签名qiān míngHSK 5ký tên (bằng bút v.v.)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:命名mìng míngHSK 8đặt tên冠名guàn míngđặt tên (cho đội thể thao, cuộc thi, v.v.)定名dìng míngđặt tên (cho gì đó)起名qǐ míngđặt tênVí dụ trong bài học看到录取名单的一瞬间,她激动得流下了眼泪。kàn dào lù qǔ míng dān de yí shùn jiān, tā jī dòng de liú xià le yǎn lèi.Khoảnh khắc nhìn thấy danh sách trúng tuyển, cô ấy xúc động rơi nước mắt.