补给站
[bǔ jǐ zhàn] [补 给 站]
trạm tiếp tế; trạm cung cấp; điểm tiếp tế
幸好分工明确,这么多人经过,补给站一点儿都没堵。
xìng hǎo fēn gōng míng què, zhè me duō rén jīng guò, bǔ jǐ zhàn yì diǎn r dōu méi dǔ.May mà phân công rõ ràng, nhiều người qua như thế mà trạm tiếp nước không bị tắc chút nào.
Trong bài: Vừa tiếp nước vừa cổ vũ vận động viên · 一边…一边…