占满
[zhàn mǎn] [占 满]
lấp đầy; chiếm hoàn toàn
确实,原本承诺保留的公共空间现在基本都被商业摊位占满了。
què shí, yuán běn chéng nuò bǎo liú de gōng gòng kōng jiān xiàn zài jī běn dōu bèi shāng yè tān wèi zhàn mǎn le.Đúng thật, không gian công cộng vốn cam kết giữ lại hiện giờ cơ bản đều bị sạp hàng thương mại chiếm kín.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每我的手机内存快被占满了,得赶紧清理无用的缓存文件。
wǒ de shǒu jī nèi cún kuài bèi zhàn mǎn le, de gǎn jǐn qīng lǐ wú yòng de huǎn cún wén jiàn.Bộ nhớ điện thoại của tôi sắp bị chiếm đầy rồi, phải mau chóng dọn dẹp các tệp bộ nhớ đệm vô dụng.
排斥是一方面,更关键的是目前的学分结构过于僵化,专业必修课的学分早已占满了。
pái chì shì yì fāng miàn, gèng guān jiàn de shì mù qián de xué fēn jié gòu guò yú jiāng huà, zhuān yè bì xiū kè de xué fēn zǎo yǐ zhàn mǎn le.Bài xích là một mặt, điều then chốt hơn là cấu trúc tín chỉ hiện tại quá cứng nhắc, tín chỉ môn chuyên ngành bắt buộc đã sớm kín hết rồi.
Trong bài: Tích hợp AI và Khoa học Nhân văn · 不失为