阗[tián]Lưu từKháclấp đầy; âm thanh ầm ầmTừ ghép:和阗hé tiáncách viết cũ của 和田 (hé tián), Hotan (trước năm 1959)Từ cận nghĩa:满mǎnHSK 2lấp đầy填充tián chōngHSK 9lấp đầy牣rènlấp đầy礴bólấp đầy充填chōng tiánlấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống)占满zhàn mǎnlấp đầy填塞tián sèlấp đầy添补tiān bulấp đầy