填塞[tián sè] [填 塞]Lưu từKháclấp đầy; nhét; chènChữ trong từ填tiánlấp hoặc nhồi塞sāichặn lạiTừ ghép:填塞物tián sè wùđồ nhétTừ cùng chữ:填空tián kòngHSK 4lấp chỗ trống công việc闭塞bì sèHSK 6hẻo lánh堵塞dǔ sèHSK 7làm tắc填充tián chōngHSK 9lấp đầy填写tián xiěHSK 9điền vào biểu mẫu填补tián bǔHSK 9bù đắpTừ cận nghĩa:满mǎnHSK 2lấp đầy填充tián chōngHSK 9lấp đầy牣rènlấp đầy礴bólấp đầy阗tiánlấp đầy充填chōng tiánlấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống)占满zhàn mǎnlấp đầy添补tiān bulấp đầy