与共
[yǔ gòng] [与 共]
cùng trải qua với ai đó
你提到了关键问题,放权若是丧失了边界与共同目标,必然退化为放任自流式的官僚失职。
nǐ tí dào le guān jiàn wèn tí, fàng quán ruò shì sàng shī le biān jiè yǔ gòng tóng mù biāo, bì rán tuì huà wéi fàng rèn zì liú shì de guān liáo shī zhí.Em đã nêu trúng vấn đề then chốt rồi, việc phân quyền nếu mất đi ranh giới và mục tiêu chung thì chắc chắn sẽ thoái hóa thành sự tắc trách quan liêu kiểu buông thả.
Trong bài: Tư tưởng Đạo gia trong quản trị hiện đại · 难道…吗他们在救灾前线成了生死与共的战友。
tā men zài jiù zāi qián xiàn chéng le shēng sǐ yǔ gòng de zhàn yǒu.Họ đã trở thành những đồng đội vào sinh ra tử trên tuyến đầu cứu trợ thiên tai.
这座城市的街头随处可见便利店与共享单车。
zhè zuò chéng shì de jiē tóu suí chù kě jiàn biàn lì diàn yǔ gòng xiǎng dān chē.Trên đường phố của thành phố này, cửa hàng tiện lợi và xe đạp công cộng có thể thấy ở khắp mọi nơi.