祸福与共[huò fú yǔ gòng] [祸 福 与 共]Lưu từKháccùng nhau trải qua thăng trầm (thành ngữ)Chữ trong từ祸huòthảm họa福fúphúc与yǔvà共gòngchungTừ cùng chữ:一共yī gòngHSK 2tổng cộng公共gōng gòngHSK 3công cộng总共zǒng gòngHSK 4tổng cộng祸害huò hàiHSK 7thảm họa