祸
[huò]
thảm họa; bất hạnh; tai ương
小明,我们上个月申请的自动驾驶车祸赔偿被拒绝了。
xiǎo míng, wǒ men shàng gè yuè shēn qǐng de zì dòng jià shǐ chē huò péi cháng bèi jù jué le.Tiểu Minh, yêu cầu bồi thường tai nạn xe tự hành chúng ta nộp tháng trước bị từ chối rồi.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被你脾气这么急,迟早会惹祸的。
nǐ pí qì zhè me jí, chí zǎo huì rě huò de.Tính tình bạn nóng nảy thế này, sớm muộn gì cũng gây rắc rối.
遵守交通规则能有效减少车祸。
zūn shǒu jiāo tōng guī zé néng yǒu xiào jiǎn shǎo chē huò.Tuân thủ luật giao thông có thể giảm thiểu tai nạn giao thông một cách hiệu quả.