车祸【車禍】
[chē huò] [车 祸]
tai nạn giao thông; tai nạn xe; lượng từ: 场 (cháng)
车辆行驶中发生的意外事故
昨晚这里发生了一起严重的车祸。
zuó wǎn zhè lǐ fā shēng le yì qǐ yán zhòng de chē huò.Tối qua ở đây đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng.
场
小明,我们上个月申请的自动驾驶车祸赔偿被拒绝了。
xiǎo míng, wǒ men shàng gè yuè shēn qǐng de zì dòng jià shǐ chē huò péi cháng bèi jù jué le.Tiểu Minh, yêu cầu bồi thường tai nạn xe tự hành chúng ta nộp tháng trước bị từ chối rồi.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被发生车祸时,幸好有医生在场。
fā shēng chē huò shí, xìng hǎo yǒu yī shēng zài chǎng.Khi xảy ra tai nạn xe hơi, may mà có bác sĩ có mặt ở đó.
那场严重的车祸导致他终身残疾。
nà chǎng yán zhòng de chē huò dǎo zhì tā zhōng shēn cán jí.Vụ tai nạn xe cộ nghiêm trọng đó đã khiến anh ấy tàn tật suốt đời.
