大祸
[dà huò] [ĐẠI 祸]
thảm họa; tai ương
这种有害昆虫是农作物的大祸害。
zhè zhǒng yǒu hài kūn chóng shì nóng zuò wù de dà huò hài.Loài côn trùng có hại này là mối tai họa lớn của cây trồng.
他这次捅了大祸,恐怕很难收场。
tā zhè cì tǒng le dà huò, kǒng pà hěn nán shōu chǎng.Họa lớn anh ta gây ra lần này e là khó mà giải quyết ổn thỏa.
网络诈骗是社会的一大祸害,受害者数量逐年增加。
wǎng luò zhà piàn shì shè huì de yí dà huò hài, shòu hài zhě shù liàng zhú nián zēng jiā.Lừa đảo trực tuyến là một tai họa lớn của xã hội, số nạn nhân ngày càng tăng theo từng năm.