与会
[yù huì] [与 会]
tham gia cuộc họp
提前让与会人员熟悉核心议题,研讨时才能凝聚共识。
tí qián ràng yù huì rén yuán shú xī hé xīn yì tí, yán tǎo shí cái néng níng jù gòng shí.Để người tham dự làm quen trước với chủ đề cốt lõi thì khi thảo luận mới có thể đạt được đồng thuận.
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使多国代表积极与会并展开深入交流。
duō guó dài biǎo jī jí yù huì bìng zhǎn kāi shēn rù jiāo liú.Đại biểu nhiều nước tích cực tham dự hội nghị và triển khai giao lưu sâu rộng.
很多与会者私下里都在抱怨,希望下次千万不要再出现类似的情况了。
hěn duō yù huì zhě sī xià lǐ dōu zài bào yuàn, xī wàng xià cì qiān wàn bú yào zài chū xiàn lèi shì de qíng kuàng le.Nhiều người tham dự riêng tư đều phàn nàn, hy vọng lần sau tuyệt đối không xuất hiện tình trạng tương tự nữa.
Trong bài: Phản hồi một lời phê bình công khai