在外
[zài wài] [TẠI 外]
bên ngoài; bị loại trừ
方便啊,怎么了?你在外面吗?
fāng biàn a, zěn me le? nǐ zài wài miàn ma?Tiện chứ, sao vậy? Bạn đang ở bên ngoài à?
Trong bài: Vừa đi bộ vừa gọi điện · 一边…一边…孩子们在外面闹,声音太大了。
hái zi men zài wài miàn nào, shēng yīn tài dà le.Lũ trẻ đang làm ồn bên ngoài, tiếng lớn quá.
别担心,在外面要注意安全。
bié dān xīn, zài wài miàn yào zhù yì ān quán.Đừng lo lắng, ở bên ngoài phải chú ý an toàn.
Trong bài: Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…