对外【對外】
[duì wài] [对 外]
bên ngoài; nước ngoài; liên quan đến (các vấn đề) bên ngoài hoặc nước ngoài
面向外部或外国
这家科研机构最近决定正式对外公开最新成果。
zhè jiā kē yán jī gòu zuì jìn jué dìng zhèng shì duì wài gōng kāi zuì xīn chéng guǒ.Cơ quan nghiên cứu khoa học này gần đây quyết định chính thức công bố thành quả mới ra bên ngoài.
没错,扁平化之后,团队能自主协同应对外部的各种变化。
méi cuò, biǎn píng huà zhī hòu, tuán duì néng zì zhǔ xié tóng yìng duì wài bù de gè zhǒng biàn huà.Không sai, sau khi tinh gọn phẳng hóa, đội ngũ có thể tự chủ phối hợp ứng phó với các biến đổi bên ngoài.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝对外贸易在经济中占重要地位。
duì wài mào yì zài jīng jì zhōng zhàn zhòng yào dì wèi.Hoạt động ngoại thương chiếm vị trí quan trọng trong nền kinh tế.
好,先止损并集中全力修复。对外沟通和法务支持你打算怎么同步?
hǎo, xiān zhǐ sǔn bìng jí zhōng quán lì xiū fù. duì wài gōu tōng hé fǎ wù zhī chí nǐ dǎ suàn zěn me tóng bù?Được, trước hết cắt giảm tổn thất và dồn toàn lực sửa chữa. Việc giao tiếp đối ngoại và hỗ trợ pháp lý cậu định đồng bộ thế nào?
Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻