外部
[wài bù] [外 部]
bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài; ngoại thất; bề mặt
指事物的外面或非内部部分。
企业发展不能只依赖外部资金的支持。
qǐ yè fā zhǎn bù néng zhǐ yī lài wài bù zī jīn de zhī chí.Doanh nghiệp phát triển không thể chỉ dựa vào nguồn vốn bên ngoài.
看来外部环境恶化得比他们预期的更快。
kàn lái wài bù huán jìng è huà de bǐ tā men yù qī de gèng kuài.Xem ra môi trường bên ngoài xấu đi nhanh hơn họ dự tính.
Trong bài: Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…任何外部势力都不能强加意愿。
rèn hé wài bù shì lì dōu bù néng qiáng jiā yì yuàn.Không thế lực bên ngoài nào có thể áp đặt ý muốn.
这种观望态度很危险,忽视了外部市场的变化。
zhè zhǒng guān wàng tài dù hěn wēi xiǎn, hū shì le wài bù shì chǎng de biàn huà.Thái độ nghe ngóng này rất nguy hiểm, đã coi nhẹ sự thay đổi của thị trường bên ngoài.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早