国内外
[guó nèi wài] [国 内 外]
trong nước và quốc tế; trong nước và nước ngoài
好吧,我先去准备一些国内外交通数据管理的成功案例。
hǎo ba, wǒ xiān qù zhǔn bèi yì xiē guó nèi wài jiāo tōng shù jù guǎn lǐ de chéng gōng àn lì.Được thôi, tớ đi chuẩn bị trước một số trường hợp thành công về quản lý dữ liệu giao thông trong và ngoài nước.
Trong bài: Phân tích mâu thuẫn giữa đô thị thông minh và riêng tư dữ liệu这个商标在国内外都很有名。
zhè ge shāng biāo zài guó nèi wài dōu hěn yǒu míng.Nhãn hiệu này rất nổi tiếng cả trong và ngoài nước.
这款产品在国内外都非常受欢迎。
zhè kuǎn chǎn pǐn zài guó nèi wài dōu fēi cháng shòu huān yíng.Sản phẩm này rất được ưa chuộng cả trong và ngoài nước.