国内生产总值
[guó nèi shēng chǎn zǒng zhí] [国 内 生 产 总 值]
tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
大卫,最新的宏观经济数据刚出来,你看了吗?本月国内生产总值增长2%。
dà wèi, zuì xīn de hóng guān jīng jì shù jù gāng chū lái, nǐ kàn le ma? běn yuè guó nèi shēng chǎn zǒng zhí zēng zhǎng 2%.Đại Vệ, số liệu kinh tế vĩ mô mới nhất vừa ra, cậu xem chưa? Tháng này tổng sản phẩm quốc nội tăng 2%.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…经过多年发展,该国的人均国内生产总值稳步增长。
jīng guò duō nián fā zhǎn, gāi guó de rén jūn guó nèi shēng chǎn zǒng zhí wěn bù zēng zhǎng.Trải qua nhiều năm phát triển, tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người của quốc gia này tăng trưởng vững chắc.