最优
[zuì yōu] [最 优]
tối ưu; tối ưu nhất
算法会实时规划最优路线,从而降低两成油耗。
suàn fǎ huì shí shí guī huà zuì yōu lù xiàn, cóng ér jiàng dī liǎng chéng yóu hào.Thuật toán sẽ quy hoạch tuyến đường tối ưu theo thời gian thực, từ đó giảm hai mươi phần trăm hao phí nhiên liệu.
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而他是大家公认的最优秀的老师。
tā shì dà jiā gōng rèn de zuì yōu xiù de lǎo shī.Thầy ấy là giáo viên xuất sắc nhất được mọi người công nhận.
师父决定把毕生技艺传授给最优秀的小徒弟。
shī fu jué dìng bǎ bì shēng jì yì chuán shòu gěi zuì yōu xiù de xiǎo tú dì.Sư phụ quyết định truyền lại kỹ nghệ cả đời cho người đệ tử nhỏ xuất sắc nhất.