最先
[zuì xiān] [最 先]
đầu tiên
没错,我巴不得早点上手操作最先进的光刻设备。
méi cuò, wǒ bā bù dé zǎo diǎn shàng shǒu cāo zuò zuì xiān jìn de guāng kè shè bèi.Không sai, mình tha thiết mong sớm được bắt tay thao tác thiết bị quang khắc tiên tiến nhất.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得海军部队配备了最先进的舰艇。
hǎi jūn bù duì pèi bèi le zuì xiān jìn de jiàn tǐng.Lực lượng hải quân được trang bị những chiếc tàu chiến hiện đại nhất.
没错,那你认为目前哪些系统应当最先完成防范改造?
méi cuò, nà nǐ rèn wéi mù qián nǎ xiē xì tǒng yīng dāng zuì xiān wán chéng fáng fàn gǎi zào?Không sai, vậy em cho rằng hiện tại hệ thống nào nên hoàn thành cải tạo phòng bị đầu tiên?
Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……