上个
[shàng ge] [上 个]
đầu tiên (trong hai phần); (tuần...) trước; trước
这个月的水电费比上个月多吗?
zhè ge yuè de shuǐ diàn fèi bǐ shàng gè yuè duō ma?Tiền điện nước tháng này có nhiều hơn tháng trước không?
Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……学校创立于上个世纪九十年代。
xué xiào chuàng lì yú shàng gè shì jì jiǔ shí nián dài.Ngôi trường được sáng lập vào những năm 90 của thế kỷ trước.
可是阅读的句子比上个月长很多!
kě shì yuè dú de jù zi bǐ shàng gè yuè cháng hěn duō!Nhưng câu của phần đọc dài hơn tháng trước rất nhiều!
Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样