一次
[yī cì] [一 次]
đầu tiên; lần đầu; một lần
明白了。一次最多能借几本书?
míng bái le. yí cì zuì duō néng jiè jǐ běn shū?Tôi hiểu rồi. Một lần có thể mượn tối đa mấy cuốn sách?
Trong bài: Mượn sách thư viện公司明天要召开一次重要会议。
gōng sī míng tiān yào zhào kāi yí cì zhòng yào huì yì.Công ty ngày mai cần triệu tập một cuộc họp quan trọng.
每个人一次最多可以借三本书。
měi gè rén yí cì zuì duō kě yǐ jiè sān běn shū.Mỗi người một lần có thể mượn tối đa ba cuốn sách.
Trong bài: Mượn sách thư viện