第一次
[dì yī cì] [第 一 次]
lần đầu tiên; đầu tiên; số một
没关系,第一次看听不懂很正常。
méi guān xì, dì yī cì kàn tīng bù dǒng hěn zhèng cháng.Không sao đâu, lần đầu xem nghe không hiểu là rất bình thường.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V第一次去高原地区可能会头晕。
dì yī cì qù gāo yuán dì qū kě néng huì tóu yūn.Lần đầu tiên đến vùng cao nguyên có thể sẽ bị chóng mặt.
哈哈,别担心。你是第一次留在中国过年吗?
hā hā, bié dān xīn. nǐ shì dì yī cì liú zài zhōng guó guò nián ma?Ha ha, đừng lo. Đây là lần đầu em ở lại Trung Quốc đón Tết phải không?
Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了