最为
[zuì wéi] [最 为]
nhất
明白,那公众最为关心的第三方调查报告,大概何时能向社会公开?
míng bái, nà gōng zhòng zuì wéi guān xīn de dì sān fāng diào chá bào gào, dà gài hé shí néng xiàng shè huì gōng kāi?Đã hiểu, vậy báo cáo điều tra từ bên thứ ba mà công chúng quan tâm nhất, khoảng khi nào có thể công khai trước xã hội?
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông青年人勇于探索、不怕失败的精神最为可贵。
qīng nián rén yǒng yú tàn suǒ, bú pà shī bài de jīng shén zuì wéi kě guì.Tinh thần dũng cảm khám phá, không sợ thất bại của người trẻ là đáng quý nhất.
处理复杂的商业纠纷时,采取中庸稳妥的策略最为明智。
chǔ lǐ fù zá de shāng yè jiū fēn shí, cǎi qǔ zhōng yōng wěn tuǒ de cè lüè zuì wéi míng zhì.Khi xử lý tranh chấp thương mại phức tạp, áp dụng chiến lược trung dung vững chắc là sáng suốt nhất.