淡淡
[dàn dàn] [淡 淡]
nhạt; mờ; xỉn
房间里弥漫着一股淡淡的花香。
fáng jiān lǐ mí màn zhe yì gǔ dàn dàn de huā xiāng.Trong phòng lan tỏa một mùi hương hoa nhẹ nhàng.
宣纸上散发出一股淡淡的墨香。
xuān zhǐ shàng sàn fā chū yì gǔ dàn dàn de mò xiāng.Giấy xuyến tỏa ra một mùi hương mực thoang thoảng.
这种花散发出淡淡的甜美气味。
zhè zhǒng huā sàn fā chū dàn dàn de tián měi qì wèi.Bông hoa này tỏa ra mùi hương ngọt ngào dịu nhẹ.